MÁY
SIÊU ÂM XÁCH TAY MÀU 4D
MODEL:
CTS-8800 PLUS
HÃNG
SIUI- TRUNG QUỐC
Model mới năm 2011 của SIUI
Tiêu chuẩn: CE 0123, ISO 9001-2000,ISO 13458- 2003
Công nghệ HITACHI- Nhật Bản và ATL- Mỹ.
Hàng mới 100% kèm theo Giấy phép của bộ Y tế.
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
· Thân máy chính
· Monitor 12 inch LCD, quét liên tục.
· ổ Cứng 500
GB
· Các cổng kết nối ngoại vi : USB, Printer, VGA, RS- J45
NIC Port…), 2 cổng cắm đầu dò.
· Các Mode : B, 2B, 4B, M, B/M, ZOOM B,Picture in Picture, 4D.
· Góc quét tối
đa: 180 độ (phụ thuộc vào đầu dò).
· Độ sâu thăm
khám tối đa: 300 mm (phụ thuộc vào đầu dò).
· Phần mềm đo lường và tính toán các
loại thăm khám: ổ bụng, phụ khoa, tim, thai nhi kỳ đầu, thai nhi kỳ 2 và 3.
Bao gồm:
01 đầu dò khối 4D mã 4DL40G
(4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz)
01 đầu dò Convex mã C3L60G
(2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz)
Lựa chọn thêm:
- Đầu dò linear (5.0/6.2/7.5/8.2/10.0
MHz)
- Đầu dò âm đạo âm đạo
- Đầu dò Microconvex
- Phần mềm Doppler xung PW.
Bảng thông số kĩ thuật của máy siêu âm 4D CTS-8800 plus
|
Loại hệ thống (Version) |
CTS-8800 Plus (V1.0) |
|
Kiểu dáng |
Xách tay 4D |
|
Màn hình hiển thị |
LCD 12 inch |
|
TCG |
8 |
|
Tần số tối đa |
12 MHz |
|
Tần số tối thiểu |
2.0 MHz |
|
Mức thay đổi tần số |
5 bước |
|
Góc quét tối đa |
180o |
|
Độ sâu tối đa |
300mm |
|
Cổng cắm đầu dò |
2 |
|
DICOM 3.0 |
Lựa chọn thêm |
|
4D |
Có sẵn |
|
Dung lượng ổ cứng
lưu trữ |
500 G |
|
Body mark |
114 |
|
Phát lại cine chế
độ B |
Tối đa 2000 khung |
|
Phát lại cine chế
độ M |
Tối đa 2560 giây |
|
Điểu khiển Gain |
0 ~ 100 |
|
Focus |
1 ~ 8 |
|
Các chế độ quét |
B, 2B, 4B, M, B/M;
Ảnh hình thang/Ảnh
mở rộng, Doppler xung PW (chọn thêm),
Ảnh Compound (chọn
thêm), Elastography (chọn thêm) |
|
Đèn bàn phím |
Có sẵn |
|
Chức năng báo cáo |
Có sẵn |
|
Biểu đồ tăng trưởng |
Có sẵn |
|
Đầu dò tiêu chuẩn |
Đầu dò khối 4D |
|
Định dạng lưu trữ
ảnh |
BMG, JPG, TIF |
|
Định dạng lưu trữ
phim |
AVI, CIN |
|
Đường dẫn sinh
thiết |
Lựa chọn thêm |
|
Phím tự định nghĩa |
6 |
|
Một phím tối ưu hóa |
Có sẵn |
|
Bàn phím Alphabe |
Có sẵn |
|
Cổng USB |
2 |
|
Cổng ra video |
1 |
|
Cổng điều khiển máy
in |
1 |
|
Cổng kết nối mạng |
1 |
|
Cổng VGA |
1 |
|
Cổng ra S-video |
1 |
|
Công suất |
250 VA |
|
Kích thước trần |
315*215*340mm |
|
Khối lượng |
8 kg |
|
Kích thước khi đóng
gói |
490*440*515mm |
|
Tổng khối lượng |
14 kg |
|
Máy in Sony
UP-897MD |
Lựa chọn thêm |
|
Máy in Mitsusbishi
P93W |
Lựa chọn thêm |
|
Máy in màu Sony
UP-21MD |
Lựa chọn thêm |
Hình
ảnh 2D và Doppler xung

Hình ảnh 4D của máy siêu âm CTS-8800
plus

Bảng so sánh
thông số kĩ thuật của CTS 8800 Plus &CTS 8800
|
mô hình hỆ THỐNG |
CTS 8800 Plus
|
CTS 8800 |
|
Loại hệ thống |
Xách tay 4D |
Xách tay 4D |
|
Hiển thị tiêu chuẩn |
Màn hình LCD 12 inch |
Màn hình LCD 10.4
inches |
|
TGC |
8 |
8 |
|
Tần số tối đa |
12 MHz |
12.0 MHz |
|
Tần số tối thiểu |
2.0 MHz |
2.5 MHz |
|
Mức thay đổi tần số |
5 bước |
5 bước |
|
Góc quét tối đa |
1800 |
1800 |
|
Độ sâu tối đa |
300 mm |
244 mm |
|
Cổng cắm đầu dò |
2 |
2 |
|
DICOM 3.0 |
Chọn thêm |
Chọn thêm |
|
3D |
Chọn thêm |
Chọn thêm |
|
4D |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Dung lượng ổ cứng |
500 G |
160G |
|
Body mark |
114 |
96 |
|
Phát lại Cineloop chế độ B |
Tối đa 2000 khung |
Tối đa 512 khung |
|
Phát lại Cineloop
chế độ M |
Tối đa 2560 giây |
Tối đa 2560 giây |
|
Điều khiển Gain |
0 ~ 100 |
0 ~ 100 |
|
Tiêu cự |
1 - 8 |
1 ~ 4 |
|
Chế độ quét |
B, 2B, M, B/M;Zoom B Picture in Picture, 4D&3D (chọn
thêm)
Ảnh hình thang/
hình quạt mở rộng, Doppler xung PW (chọn thêm), Ảnh Compound (chọn thêm), Phần
mềm chẩn đoán ung thư vú Elastography (chọn thêm) |
B, 2B, 4B, M, B/M, Zoom B, Picture in Picture, 4D&3D
(chọn thêm) |
|
Bàn phím phát sáng |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Chức năng báo cáo |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Biểu đồ tăng trưởng |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Đầu dò tiêu chuẩn |
Đầu dò khối 4D |
Đầu dò khối 4D
|
|
Định dạng lưu trữ hình ảnh |
BMP, JPG, TIF |
BMP, JPG |
|
Định dạng lưu trữ
Cineloop |
AVI,
CIN, VOLS |
CINE, AVI, VOLS |
|
Đường chỉ dẫn sinh
thiết |
Lựa chọn thêm |
Lựa chọn thêm |
|
Chỉ dẫn sinh thiết |
Lựa chọn thêm |
Lựa chọn thêm |
|
Phím tự định nghĩa |
5 |
6 |
|
Một phím tối ưu hoá |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Chức năng lập trình
định trước |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Bàn phím bảng chữ
cái |
Có sẵn |
Có sẵn |
|
Cổng USB |
2 |
2 |
|
Cổng ra Video |
1 |
1 |
|
Cổng điều khiển máy
in |
1 |
1 |
|
Cổng NIC RJ-45 |
1 |
1 |
|
Công suất định mức |
|
250 VA |
|
Kích thước trần |
315*215*340 |
415*320*310 mm |
|
Trọng lượng tịnh |
8 kg |
10.5 kg |
|
Kích thước khi đóng gói |
490*440*515 |
630*520*430 mm |
|
Tổng trọng lượng |
14 kg |
17.5 kg |
|
Máy in Sony UP-897MD |
Chọn thêm |
Chọn thêm |
|
Máy in Mitsusbishi
P93W |
Chọn thêm |
Chọn thêm |
|
Máy in màu Sony
UP-21MD |
Chọn thêm |
Chọn thêm |
Ngoài ra phần mềm 4D của máy CTS 8800 Plus có những ứng
dụng và các tính năng nâng cao hơn CTS 8800, giúp mang lại một chế độ hình ảnh
sâu, rõ ràng và sắc nét hơn. Phần mềm 2D, 4D của CTS-8800 Plus thuộc nhóm Máy
siêu âm 4D màu cao cấp và dùng chung cho nhau ( Apogee 3500 Touch, Apogee 1100,
Apogee 3500 Omni, Apogee 1200 Omni).
Gói phần mềm đo và tính toán của CTS 8800 Plus cũng có
những cải tiến đáng kể với giao diện thân thiện và chuyên nghiệp hơn. Bên cạnh
đó, hệ thống CTS 8800 Plus có tích hợp thêm lựa chọn các công nghệ mới như chế
độ ảnh Compound, Phần mềm chẩn đoán ung thư vú Elastography.
Và một điều đặc biệt hấp dẫn
hơn nữa là giá bán máy siêu âm CTS 8800 Plus ngang bằng CTS 8800.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: CX Ultrasonic
Hà Nội :
P.401, Toà nhà 15, Ngõ 11 Thái Hà, Đống Đa, HN. Tel: 0973881835
Đà Nẵng : 358
Ngô Quyền, Q.Sơn Trà, Tp.Đà Nẵng. Tel: 0905777197
Hồ Chí Minh: Tòa nhà Ripac, 8 Trường Sơn, P.2, Q.Tân
Bình, HCM. Tel: 0937393633
Cần Thơ : 9
Đồng Khởi, P.Tân Anh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ. Tel:
01227983339
Web : www.sieuamcx.com.vn www.cxultrasonic.com
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Hotline:
0976801086